inside track

/'in'said'træk/
Học thuật
Thân thiện
inside track

The new employee has the inside track for the promotion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng trong: Trong các cuộc đua (ngựa, xe đạp, điền kinh), đây làn đường hoặc vị tríphía trong cùng của đường đua hình tròn hoặc cong, thường quãng đường ngắn hơn so với các làn bên ngoài.
    • Thế lợi, vị trí lợi thế: (Nghĩa bóng, thông tục) Một lợi thế hoặc vị trí thuận lợi trong một cuộc cạnh tranh, đấu thầu, hoặc tình huống nào đó, thường do được thông tin nội bộ, mối quan hệ đặc biệt, hoặc sự tiếp cận ưu tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The runner in lane one has the inside track. (Vận động viênlàn một vòng trong.)
    • Because of her friendship with the director, she had the inside track for the promotion. (Nhờ tình bạn với giám đốc, ấy thế lợi trong việc được thăng chức.)
    • Our company has the inside track on securing the government contract. (Công ty chúng tôi vị trí lợi trong việc giành được hợp đồng chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/get the inside track": được hoặc giành lấy một lợi thế rõ rệt so với các đối thủ cạnh tranh.
    • With his industry experience, he got the inside track for the managerial position. (Với kinh nghiệm trong ngành, anh ấy đã giành được thế lợi cho vị trí quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Insider information (n): Thông tin nội bộ, thông tin từ bên trong (một tổ chức).

    • Trading based on insider information is illegal. (Giao dịch dựa trên thông tin nội bộ bất hợp pháp.)
  • Advantage (n): Lợi thế.

    • His height gives him an advantage in basketball. (Chiều cao cho anh ấy lợi thế trong bóng rổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Head start: Khởi đầu thuận lợi, vượt lên trước.
  • Upper hand: Thế thượng phong, lợi thế.
  • Favorable position: Vị trí thuận lợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "inside track")

Thành ngữ liên quan
  • To be in the driver's seat: Ở vị trí kiểm soát, nắm quyền chủ động.

    • After the successful deal, our company is in the driver's seat. (Sau thương vụ thành công, công ty chúng tôi đang nắm thế chủ động.)
  • To have a leg up: lợi thế, sự hỗ trợ ban đầu.

    • Her internship gave her a leg up in the job market. (Kỳ thực tập đã cho ấy một lợi thế trên thị trường việc làm.)
inside track

The new employee has the inside track for the promotion.

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. vòng trong (trường đua ngựa)
  2. (thông tục) vị trí lợi, thế lợi